Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 06/12/2026 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Chủ nhật, ngày 28/10 âm lịch. Ngày hắc đạo. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Đông Nam cầu tài, tránh Đông Bắc; giờ đi đẹp 23–1h, 7–9h, 19–21h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 11 âm, Thứ Tư 09/12/2026; Rằm tháng 11 âm, Thứ Tư 23/12/2026.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Bình, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 9 sao tốt và 6 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Không nên

Trực Bình kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng âm bộ hôm nay.
  • Cầu an, cầu phúc
  • Đi xa, xuất hành
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, bếp; tránh sửa sang phía Đông Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 06/12/2026, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Bình

Ngày Trực Bình nghĩa là bình thường, cân bằng, không quá tốt cũng không quá xấu. Giáo án ghi Trực Bình hợp sửa đường, nạo vét, bồi đắp, kỵ kê giường và các việc đào khoét như đào mương, móc giếng.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tinh của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

6 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 6 sao xấu: Bốc Mộc và Hoang Vu xấu mọi việc; Tiểu Hao xấu với kinh doanh, cầu tài; Hà Khôi kị khởi công xây nhà, xấu mọi việc; Ngũ Hư kị khởi tạo, giá thú, an táng; Thổ Kỵ kị xây dựng, động thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Giáp Dần

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Giáp Dần. Chữ Giáp: không mở kho/cửa hàng, tài sản hao tán; chữ Dần: không tế tự, quỷ thần không hưởng. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Tuyết

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Tuyết (từ 22/11/2026). Tiểu Tuyết là lúc bắt đầu có tuyết rơi nhẹ. Từ 07/12/2026 sang tiết Đại Tuyết. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1930 và 1990 (Canh Ngọ) kỵ ngày này.
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Người sinh năm 1968 (Mậu Thân); 1956 và 2016 (Bính Thân) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Người sinh năm 1960 và 2020 (Canh Tý) kỵ ngày này.
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ