Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 06/11/2040 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Ba, ngày 2/10 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho đi xa, dựng nhà, cưới gả và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, ăn hỏi và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Nam gặp may, Chánh Bắc cầu tài; giờ đi đẹp 3–5h, 7–9h, 15–17h.

Sắp tới: Rằm tháng 10 âm (Tết Hạ Nguyên), Thứ Hai 19/11/2040; Mùng 1 tháng 11 âm, Thứ Ba 04/12/2040.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Kiến, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 6 sao tốt và 8 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ:

  • Dựng nhà, xây nhà
  • Cưới gả

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhTrực Kiến, Thiên Xá, Thiên Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiThiên Xá, Thiên Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ.
Không nên

Trực Kiến kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng mắt cá chân ngoài.
  • Cầu an, cầu phúc
  • Ăn hỏi

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Trực Kiến kỵ việc này; đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Gieo trồng

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường, chuồng gà; tránh sửa sang giữa phòng.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 9 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tai Sát); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 06/11/2040, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Kiến

Ngày Trực Kiến mở đầu vòng 12 Trực, nghĩa là vạn vật sinh sôi, mạnh mẽ. Giáo án ghi Trực Kiến hợp xuất hành, kỵ động thổ và mở kho.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Thất của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

8 sao xấu trong ngày

Ngày này có 8 sao xấu: Thổ Phủ kị xây dựng, động thổ; Bạch Hổ kị mai táng; Tội Chỉ xấu với tế tự, kiện cáo; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng; Ly Sàng kị giá thú; Quỷ Khốc xấu với tế tự, mai táng; Ngũ Mộ và Cửu Tiêu xấu mọi việc. Bảng Vạn Sự tính Ngũ Mộ là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và dựng nhà ngày này cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 20/10/2040 đến hết 06/11/2040 là Thổ Vương dụng sự, 18 ngày cuối mùa thu. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Mậu Tuất

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Mậu Tuất. Chữ Mậu: không nhận ruộng đất, chủ đất gặp xui; chữ Tuất: không ăn thịt chó, ma quái lên giường. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Sương Giáng

Ngày này thuộc tiết Sương Giáng (từ 23/10/2040). Sương Giáng là lúc sương bắt đầu rơi xuống mặt đất. Từ 07/11/2040 sang tiết Lập Đông. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Thổ Vương dụng sự tới hết 06/11/2040.

Ký kết

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1940 và 2000 (Canh Thìn); 1976 (Bính Thìn) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ