Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 05/11/2027 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Sáu, ngày 8/10 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho cầu phúc, đi xa, ký kết, dựng nhà, cưới gả, khai trương và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: động thổ và ăn hỏi.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Đông Nam gặp may, Chánh Nam cầu tài, tránh Chánh Bắc; giờ đi đẹp 23–1h, 11–13h, 15–17h.

Sắp tới: Rằm tháng 10 âm (Tết Hạ Nguyên), Thứ Sáu 12/11/2027; Mùng 1 tháng 11 âm, Chủ Nhật 28/11/2027.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Mãn, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 9 sao tốt và 9 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Xá hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát:

  • Đi xa, xuất hành
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Cưới gả

Trực Mãn, Dân Nhật hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát:

  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Lý do riêng:

  • Cầu an, cầu phúcThiên Xá, Phổ Hộ hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiThiên Xá, Dân Nhật hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Sát.
Không nên

Đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Mãn kỵ việc này; ngày 8 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng cổ tay hôm nay.
  • Quét dọn, tẩy uếKhông có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này.
  • Ăn hỏiTrực Mãn kỵ việc này.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo phòng ngủ, giường, cối giã; tránh sửa sang phía chính Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 05/11/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Mãn

Ngày Trực Mãn nghĩa là đầy đủ, ví như kho của trời chứa đầy. Giáo án ghi Trực Mãn hợp cúng tế, cầu tài, mở hàng buôn bán, kỵ uống thuốc và chôn cất.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Quỷ của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

9 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 9 sao xấu: Giác Kỷ, Thiên Ngục và Thiên Hỏa xấu mọi việc; Thổ Ôn kị xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Nguyệt Sát xấu với giá thú, mở cửa, mở hàng; Phi Ma Sát kị giá thú, nhập trạch; Ngũ Quỷ kị xuất hành; Quả Tú xấu với giá thú; Hoàng Sa xấu đối với xuất hành. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Sát là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như cầu phúc và đi xa hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 20/10/2027 đến hết 06/11/2027 là Thổ Vương dụng sự, 18 ngày cuối mùa thu. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Mậu Tý

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Mậu Tý. Chữ Mậu: không nhận ruộng đất, chủ đất gặp xui; chữ Tý: không xem bói, tự chuốc hoạ tai. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Sương Giáng

Hôm nay thuộc tiết Sương Giáng (từ 23/10/2027). Sương Giáng là lúc sương bắt đầu rơi xuống mặt đất. Từ 07/11/2027 sang tiết Lập Đông. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

Động thổ

Thổ Vương dụng sự tới hết 06/11/2027.

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1966 (Bính Ngọ); 1954 và 2014 (Giáp Ngọ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ