Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 04/02/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Sáu, ngày 10/1 âm lịch. Ngày hoàng đạo. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Đông Bắc gặp may, Chánh Nam cầu tài, tránh Chánh Đông; giờ đi đẹp 5–7h, 9–11h, 21–23h.

Sắp tới: Rằm tháng 1 âm, Thứ Tư 09/02/2028; Mùng 1 tháng 2 âm, Thứ Sáu 25/02/2028.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Chấp, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 4 sao tốt và 4 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Đi xa, xuất hành
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNgày Mùi kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng lưng và eo hôm nay.

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo cửa, nhà vệ sinh; tránh sửa sang phía chính Đông bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 04/02/2028, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Chấp

Ngày Trực Chấp nghĩa là nắm giữ, giữ gìn cái đã có. Giáo án ghi Trực Chấp hợp săn bắt, tìm bắt trộm cướp, kỵ xuất hành, khai trương và bỏ vốn làm ăn.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Cang của ngày là sao xấu, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

4 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 4 sao xấu: Hoắc Tinh và Nguyệt Hại xấu mọi việc; Thiên Ôn kị xây dựng; Kim Thần Thất Sát đại hung - kị xây dựng, động thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Kỷ Mùi

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Kỷ Mùi. Chữ Kỷ: không phá bỏ giao kèo, cả hai bên đều thiệt; chữ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Lập Xuân

Hôm nay thuộc tiết Lập Xuân (từ 04/02/2028). Lập Xuân là ngày đầu tiên bước sang mùa xuân. Từ 19/02/2028 sang tiết Vũ Thủy.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Người sinh năm 1937 và 1997 (Đinh Sửu); 1985 (Ất Sửu) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ