Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 03/05/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Hai, ngày 30/3 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho đi xa, dựng nhà và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, ăn hỏi, cưới gả và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 7–9h (Thìn), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Chánh Tây; giờ đi đẹp 9–11h, 17–19h, 21–23h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 4 âm, Thứ Ba 04/05/2038; Rằm tháng 4 âm, Thứ Ba 18/05/2038.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Kiến, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 6 sao tốt và 10 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Nguyệt Ân hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hình, Tứ Phế, Ngũ Mộ:

  • Dựng nhà, xây nhà
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhTrực Kiến, Nguyệt Ân hợp, vướng sao kỵ thường: Nguyệt Hình, Tứ Phế, Ngũ Mộ.
Không nên

Trực Kiến kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng mu bàn chân.
  • Cầu an, cầu phúc
  • Ăn hỏi

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng

Trực Kiến kỵ việc này; đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ
  • Gieo trồng

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay, chuồng gà; tránh sửa sang phía chính Tây bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 03/05/2038, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Kiến

Ngày Trực Kiến mở đầu vòng 12 Trực, nghĩa là vạn vật sinh sôi, mạnh mẽ. Giáo án ghi Trực Kiến hợp xuất hành, kỵ động thổ và mở kho.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Tất của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

10 sao xấu trong ngày

Ngày này có 10 sao xấu: Yểu Tinh, Nguyệt Hình, Ngũ Mộ, Tứ Phế và Cửu Tiêu xấu mọi việc; Thổ Phủ kị xây dựng, động thổ; Thiên Ôn kị xây dựng; Ngũ Quỷ kị xuất hành; Phủ Đầu Sát kị khởi tạo; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng. Bảng Vạn Sự tính Nguyệt Hình, Tứ Phế và Ngũ Mộ là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và dựng nhà ngày này cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 17/04/2038 đến hết 04/05/2038 là Thổ Vương dụng sự, 18 ngày cuối mùa xuân. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Canh Thìn

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Canh Thìn. Chữ Canh: không dệt vải, khung cửi hư hỏng; chữ Thìn: không khóc lóc, sẽ gặp trùng tang. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Cốc Vũ

Ngày này thuộc tiết Cốc Vũ (từ 20/04/2038). Cốc Vũ là lúc có mưa rào, cây lương thực nhờ mưa mà sinh ra ngũ cốc. Từ 05/05/2038 sang tiết Lập Hạ. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Chuyển nhà

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Động thổ

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được». Thổ Vương dụng sự tới hết 04/05/2038.

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9hNgười sinh năm 1934 và 1994 (Giáp Tuất); 1958 và 2018 (Mậu Tuất) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1964 và 2024 (Giáp Thìn) kỵ ngày này.
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ