Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 03/03/2027 tốt hay xấu?

Nên chừa

Thứ Tư, ngày 26/1 âm lịch. Ngày nên chừa: phạm Sát Chủ, trăm việc nên tránh.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Chánh Tây; giờ đi đẹp 1–3h, 13–15h, 21–23h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 2 âm, Thứ Hai 08/03/2027; Rằm tháng 2 âm, Thứ Hai 22/03/2027.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Bình, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 6 sao tốt và 14 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Không nên

Ngày phạm Sát Chủ: phải chừa, sao tốt không gỡ được:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng ngực hôm nay.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Đi xa, xuất hành
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới
  • Gieo trồng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo bếp, giường; tránh sửa sang phía chính Tây bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 03/03/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Bình

Ngày Trực Bình nghĩa là bình thường, cân bằng, không quá tốt cũng không quá xấu. Giáo án ghi Trực Bình hợp sửa đường, nạo vét, bồi đắp, kỵ kê giường và các việc đào khoét như đào mương, móc giếng.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Chẩn của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

14 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 14 sao xấu: Lập Tảo, Thiên Cương (Diệt Môn), Tiểu Hồng Sa, Hoang Vu, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Sát Chủ, Nguyệt Hình và Tứ Phế xấu mọi việc; Tiểu Hao xấu với kinh doanh, cầu tài; Nguyệt Hỏa và Độc Hỏa xấu với lợp nhà, làm bếp; Thần Cách kị tế tự; Ngũ Hư kị khởi tạo, giá thú, an táng; Thổ Kỵ kị xây dựng, động thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Tân Tỵ

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Tân Tỵ. Chữ Tân: không làm tương, chủ nhân không được nếm; chữ Tỵ: không đi xa, tài vật bị mất. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Vũ Thủy

Hôm nay thuộc tiết Vũ Thủy (từ 19/02/2027). Vũ Thủy là lúc mưa ẩm bắt đầu, tuyết tan dần thành nước mưa. Từ 06/03/2027 sang tiết Kinh Trập. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Người sinh năm 1935 và 1995 (Ất Hợi); 1959 và 2019 (Kỷ Hợi) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23hNgười sinh năm 1965 và 2025 (Ất Tỵ) kỵ ngày này.
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ