Xem ngày tốt xấu theo tuổi, giờ hoàng đạo

Tra ngày tốt xấu theo tuổi và việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh từng ngày.

Ngày 02/06/2027 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Tư, ngày 28/4 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho đi xa và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 23–1h (Tý), 1–3h (Sửu), 5–7h (Mão), 11–13h (Ngọ), 15–17h (Thân), 17–19h (Dậu)

Xuất hành: hướng Chánh Nam gặp may, Chánh Tây cầu tài, tránh Đông Bắc; giờ đi đẹp 23–1h, 11–13h, 15–17h.

Sắp tới: Mùng 1 tháng 5 âm, Thứ Bảy 05/06/2027; Rằm tháng 5 âm, Thứ Bảy 19/06/2027.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Nguy, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 5 sao tốt và 5 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Hôm nay làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được

Thiên Mã hợp, vướng sao kỵ thường: Thiên Lại, Tứ Phế:

  • Đi xa, xuất hành
  • Chuyển nhà, về nhà mới
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: tránh vùng âm bộ hôm nay.
  • Quét dọn, tẩy uế
  • Cầu an, cầu phúc
  • Phá dỡ nhà cũ
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Cưới gả
  • Khai trương, mở hàng
  • Gieo trồng

Nhà có bà bầu: hôm nay tránh xê dịch, đục đẽo kho, cối giã; tránh sửa sang phía Đông Bắc bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao hôm nay như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 02/06/2027, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Nguy

Ngày Trực Nguy nghĩa là nguy hiểm, bấp bênh. Giáo án ghi có sách cho là rất tốt, có sách cho là rất xấu, tùy từng người, nhưng nên tránh. Một vài bài trong giáo án ghi ngày này hợp cúng tế và kê giường. Giáo án ghi Trực Nguy kỵ đi thuyền xa, leo núi, cưới hỏi và khai trương.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Cơ của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

5 sao xấu hôm nay

Hôm nay có 5 sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu và Tứ Phế xấu mọi việc; Trùng Phục kị giá thú, an táng; Bạch Hổ kị mai táng. Bảng Vạn Sự tính Thiên Lại và Tứ Phế là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và chuyển nhà hôm nay cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Nhâm Tý

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Nhâm Tý. Chữ Nhâm: không tát nước, khó đề phòng lũ lụt; chữ Tý: không xem bói, tự chuốc hoạ tai. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Tiểu Mãn

Hôm nay thuộc tiết Tiểu Mãn (từ 21/05/2027). Tiểu Mãn là lúc có lũ nhỏ, muôn vật lớn lên khá tròn đầy, hạt ngũ cốc bắt đầu căng mẩy. Từ 06/06/2027 sang tiết Mang Chủng. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn hôm nay

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Người sinh năm 1976 (Bính Thìn) kỵ ngày này.
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Xung ngày

Tránh việc lớn hôm nay: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002Bỏ giờ 23–1hNgười sinh năm 1954 và 2014 (Giáp Ngọ); 1930 và 1990 (Canh Ngọ) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Bỏ giờ 17–19h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Người sinh năm 1946 và 2006 (Bính Tuất) kỵ ngày này.
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ