Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 01/09/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo

Thứ Tư, ngày 3/8 âm lịch. Ngày hoàng đạo, chỉ dùng được cho gieo trồng. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, dựng nhà, ăn hỏi, cưới gả, khai trương và chuyển nhà.

Giờ hoàng đạo: 1–3h (Sửu), 7–9h (Thìn), 11–13h (Ngọ), 13–15h (Mùi), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Nam gặp may, Tây Nam cầu tài, tránh Chánh Tây; giờ đi đẹp 1–3h, 13–15h, 21–23h.

Sắp tới: Rằm tháng 8 âm, Thứ Hai 13/09/2038; Mùng 1 tháng 9 âm, Thứ Tư 29/09/2038.

Căn cứ: ngày hoàng đạo, Trực Thâu, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 8 sao tốt và 8 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Gieo trồngNgũ Phú hợp, vướng sao kỵ thường: Kiếp Sát.
Không nên

Trực Thâu kỵ việc này:

  • Chữa bệnh, khám bệnhNếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng đùi trong.
  • Cầu an, cầu phúc
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Động thổ
  • Dựng nhà, xây nhà
  • Ăn hỏi
  • Khai trương, mở hàng
  • Chuyển nhà, về nhà mới

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Phá dỡ nhà cũ

Lý do riêng:

  • Đi xa, xuất hànhTrực Thâu kỵ việc này; ngày Tỵ kỵ việc này.
  • Cưới gảTrực Thâu kỵ việc này; phạm ngày Tam Nương.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo bếp, giường; tránh sửa sang phía chính Tây bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 19 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tử Thần); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 01/09/2038, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Thâu

Ngày Trực Thâu nghĩa là thu về, gặt hái thành quả, ví như kho của trời thu nạp. Giáo án ghi Trực Thâu hợp thu hoạch, đem ngũ cốc vào kho, kỵ xuất hành và an táng.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Chẩn của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

8 sao xấu trong ngày

Ngày này có 8 sao xấu: Yểu Tinh và Tiểu Hồng Sa xấu mọi việc; Kiếp Sát kị xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Địa Phá kị xây dựng; Thần Cách kị tế tự; Hà Khôi kị khởi công xây nhà, xấu mọi việc; Lôi Công xấu với xây nhà; Thổ Cấm kị xây dựng, an táng. Bảng Vạn Sự tính Kiếp Sát là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như gieo trồng ngày này cũng chỉ còn «Được».

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Tân Tỵ

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Tân Tỵ. Chữ Tân: không làm tương, chủ nhân không được nếm; chữ Tỵ: không đi xa, tài vật bị mất. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Xử Thử

Ngày này thuộc tiết Xử Thử (từ 23/08/2038). Xử Thử là lúc giao mùa, cái nóng lui dần và có mưa ngâu. Từ 07/09/2038 sang tiết Bạch Lộ. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Ký kết

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Bỏ giờ 13–15h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Người sinh năm 1935 và 1995 (Ất Hợi); 1959 và 2019 (Kỷ Hợi) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Bỏ giờ 11–13h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23hNgười sinh năm 1965 và 2025 (Ất Tỵ) kỵ ngày này.
  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Bỏ giờ 1–3h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006Bỏ giờ 7–9h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ