Xem ngày tốt xấu

Xem hôm nay và mọi ngày tốt hay xấu theo tuổi, việc cần làm: Thập Nhị Trực, Nhị Thập Bát Tú, sao tốt xấu, giờ hoàng đạo, Lục Nhâm, Đổng Công, Cửu Tinh.

Ngày 01/02/2041 tốt hay xấu?

Hắc đạo

Thứ Sáu, ngày 1/1 âm lịch. Ngày hắc đạo, chỉ dùng được cho đi xa, dựng nhà, cưới gả và chuyển nhà. Không hợp việc khởi đầu lớn: ký kết, động thổ, ăn hỏi và khai trương.

Giờ hoàng đạo: 3–5h (Dần), 5–7h (Mão), 9–11h (Tỵ), 15–17h (Thân), 19–21h (Tuất), 21–23h (Hợi)

Xuất hành: hướng Tây Bắc gặp may, tránh Đông Nam; giờ đi đẹp 3–5h, 15–17h, 19–21h.

Sắp tới: Rằm tháng 1 âm, Thứ Sáu 15/02/2041; Mùng 1 tháng 2 âm, Thứ Bảy 02/03/2041.

Căn cứ: ngày hắc đạo, Trực Kiến, bảng Vạn Sự của giáo án Trạch Nhựt, 7 sao tốt và 9 sao xấu. Người học xem ngày: xem đủ căn cứ ›

Ngày này làm được không?

Xét theo bảng Vạn Sự của giáo án, gom theo lý do.

Được
  • Đi xa, xuất hànhTrực Kiến, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ, Vãng Vong.
  • Dựng nhà, xây nhàThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ.
  • Cưới gảThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ, Vãng Vong.
  • Chuyển nhà, về nhà mớiThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng hợp, vướng sao kỵ thường: Ngũ Mộ, Vãng Vong.
Không nên

Không có Trực, sao hay ngày nào hợp việc này:

  • Quét dọn, tẩy uế
  • Ký kết, giao dịch, mua bán
  • Khai trương, mở hàng

Trực Kiến kỵ việc này:

  • Cầu an, cầu phúc
  • Ăn hỏi

Trực Kiến kỵ việc này; đang trong Thổ Vương dụng sự:

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Động thổ

Lý do riêng:

  • Chữa bệnh, khám bệnhTrực Kiến kỵ việc này; ngày 1 âm lịch kỵ việc này.Nếu châm cứu, tiểu phẫu: ngày này tránh vùng ngón chân cái.
  • Gieo trồngTrực Kiến kỵ việc này; ngày can Ất kỵ việc này; đang trong Thổ Vương dụng sự.

Nhà có bà bầu: ngày này tránh xê dịch, đục đẽo cối giã, cối xay, nhà vệ sinh; tránh sửa sang phía Đông Nam bên ngoài nhà.

Bảng Vạn Sự còn nhắc 9 sao bộ tính chưa xét (như Thời Đức, Trừ Thần, Tai Sát); ngày «Hợp» chưa chắc đã tránh được các sao ấy.

Vì sao ngày này như vậy?

Giải nghĩa những điều chính của ngày 01/02/2041, theo giáo án Trạch Nhựt.

Trực Kiến

Ngày Trực Kiến mở đầu vòng 12 Trực, nghĩa là vạn vật sinh sôi, mạnh mẽ. Giáo án ghi Trực Kiến hợp xuất hành, kỵ động thổ và mở kho.

Trang xét việc theo bảng Vạn Sự

Mỗi việc trong bảng Vạn Sự có Trực, sao và chi ngày nên hay kỵ. Có điều hợp mà không phạm sao kỵ thì «Hợp»; có điều hợp nhưng vướng sao kỵ thường thì «Được»; Trực, can, chi kỵ, đang trong Thổ Vương dụng sự, hay không có điều nào hợp thì «Không nên». Sao Lâu của ngày là sao tốt, nhưng bảng này không xét nhóm 28 sao; giáo án cũng dặn có thể chỉ căn cứ vào Thập Nhị Trực mà bỏ qua Nhị Thập Bát Tú.

9 sao xấu trong ngày

Ngày này có 9 sao xấu: Hoắc Tinh, Tiểu Hồng Sa, Ngũ Mộ và Cửu Tiêu xấu mọi việc; Thổ Phủ kị xây dựng, động thổ; Vãng Vong kị xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ; Chu Tước Hắc Đạo kị nhập trạch, khai trương; Tam Tang kị khởi tạo, giá thú, an táng; Không Phòng kị giá thú. Bảng Vạn Sự tính Ngũ Mộ và Vãng Vong là sao kỵ của nhiều việc, nên việc có điều hợp như đi xa và dựng nhà ngày này cũng chỉ còn «Được».

Thổ Vương dụng sự

Từ 17/01/2041 đến hết 02/02/2041 là Thổ Vương dụng sự, 17 ngày cuối mùa đông. Bảng Vạn Sự kỵ các việc đụng đất trong những ngày này: đắp đê, động thổ xây dựng, sửa kho, xếp đặt buồng sản phụ, khơi mương - đào giếng, đặt cối xay giã, sửa tường, sửa đường, dỡ nhà, phá tường, gieo trồng và phá thổ.

Lệ kiêng Bành Tổ ngày Ất Sửu

Lệ kiêng Bành Tổ xét hai chữ của tên ngày Ất Sửu. Chữ Ất: không trồng cây, ngàn cây không lớn; chữ Sửu: không đội mũ mang đai, chủ không về quê. Giáo án dặn đã kiêng thì nên tránh là hơn.

Tiết Đại Hàn

Ngày này thuộc tiết Đại Hàn (từ 20/01/2041). Đại Hàn là lúc rét đậm, rét nhất. Từ 03/02/2041 sang tiết Lập Xuân. Hôm ấy cũng là ngày sang tháng mới theo tiết khí, ngày tốt xấu tính theo tháng mới.

Định làm việc lớn? Ngày hợp gần nhất

30 ngày tới, theo bảng Vạn Sự (cùng luật lịch tháng). Chưa xét tuổi người làm. Bấm ngày để xem trang của ngày ấy.

Cưới gả

Khai trương

Chuyển nhà

Động thổ

Thổ Vương dụng sự tới hết 02/02/2041.

Ký kết

30 ngày tới chưa có ngày «Hợp», chỉ có ngày «Được».

Tuổi của bạn trong ngày này

Tìm năm sinh của bạn trong các nhóm dưới.

Giờ tốt của bạn là giờ hoàng đạo ở phần Tóm tắt; tuổi nào xung một giờ trong đó thì bỏ giờ ấy, có ghi ở dòng tuổi.

Hợp ngày

Ngày thuận với tuổi bạn, làm việc chung dễ suôn.

  • TýChuột · 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
  • TỵRắn · 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Bỏ giờ 21–23h
  • DậuGà · 1957, 1969, 1981, 1993, 2005Bỏ giờ 5–7hNgười sinh năm 1981 (Tân Dậu) kỵ ngày này.
Xung ngày

Ngày này tránh việc lớn: cưới hỏi, khai trương, ký kết, đi xa.

  • MùiDê · 1955, 1967, 1979, 1991, 2003Người sinh năm 1979 (Kỷ Mùi); 1943 và 2003 (Quý Mùi) kỵ ngày này.
Hơi kỵ

Việc lớn nên cân nhắc, chọn giờ tốt.

  • NgọNgựa · 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Bình thường

Không hợp không xung, theo việc nên làm của ngày.

  • SửuTrâu · 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
  • DầnHổ · 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Bỏ giờ 15–17h
  • MãoMèo · 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Người sinh năm 1951 và 2011 (Tân Mão) kỵ ngày này.
  • ThìnRồng · 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Bỏ giờ 19–21h
  • ThânKhỉ · 1956, 1968, 1980, 1992, 2004Bỏ giờ 3–5h
  • TuấtChó · 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
  • HợiLợn · 1959, 1971, 1983, 1995, 2007Bỏ giờ 9–11h

Xem tiếp theo nhu cầu của bạn

Muốn biết chuyện của riêng mình

Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh: so ngày này với tuổi của bạn, giờ tốt của bạn, tô ngày trong tháng hợp việc bạn định làm, lưu và nhắc ngày.

Đăng nhập miễn phí
Đang học xem ngày

Đủ căn cứ, có lời giải

Trực, Tú, từng sao tốt xấu, Đổng Công, Cửu Tinh, Lục Nhâm theo giờ, tính theo tiết khí, giải theo giáo án Trạch Nhựt.

Khoá Trạch Nhựt
Chọn ngày cho người khác

Bộ công cụ hành nghề

Huyền Không Đại Quái, ngày hợp hướng nhà, Tam sát với toạ nhà, nhiều hồ sơ khách hàng, in tờ A4 giao khách.

Học Viên VIP

Công cụ xem ngày đầy đủ